trở chứng

Học thuật
Thân thiện
trở chứng

Một đứa trẻ đang trở chứng trong siêu thị.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Trở nên khó tính, cáu kỉnh, hay gây gổ một cách bất thường: Dùng để chỉ việc một người đột nhiên thay đổi tính nết, trở nên khó chịu, hay nổi cáucớ, đặc biệt thường dùng cho người già.
    • Trở nên hư hỏng, tật xấu: Chỉ sự thay đổi theo chiều hướng xấu, phát sinh những thói quen hoặc hành vi không tốt.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông cụ gần đây hay trở chứng, lúc nào cũng cáu gắt với con cháu. (Ông cụ gần đây hay trở nên khó tính, lúc nào cũng cáu gắt với con cháu.)
    • Đứa trẻ bỗng dưng trở chứng, không chịu ăn cơm như mọi khi. (Đứa trẻ bỗng dưng trở nên khó bảo, không chịu ăn cơm như mọi khi.)
    • Anh ta sau khi thất bại trong công việc thì bắt đầu trở chứng, hay đi nhậu say. (Anh ta sau khi thất bại trong công việc thì bắt đầu trở nên hư hỏng, hay đi nhậu say.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "trở chứng trở vờ": Cụm từ nhấn mạnh sự thay đổi tính nết một cách khó chịu, lúc thế này lúc thế khác.
    • ấy già rồi, lúc nào cũng trở chứng trở vờ, khó chiều lắm. ( ấy già rồi, lúc nào cũng thay đổi tính nết khó chịu, rất khó chiều.)
Biến thể từ gần giống
  • Giở chứng: biến thể hoặc cách nói khác của "trở chứng", có nghĩa tương tự.

    • lại giở chứng không chịu đi học rồi. ( lại trở nên khó bảo, không chịu đi học rồi.)
  • Trở tính: Có nghĩa gần giống, chỉ sự thay đổi tính tình (có thể tốt hoặc xấu, trong khi "trở chứng" thường chỉ chiều hướng xấu).

    • Sau chuyến đi, ấy trở tính hẳn, vui vẻ cởi mở hơn. (Sau chuyến đi, ấy thay đổi tính tình hẳn, vui vẻ cởi mở hơn.)
Từ đồng nghĩa
  • Thay tính đổi nết: Thay đổi tính tình thói quen (thường theo hướng xấu).
  • Cáu kỉnh: Dễ nổi nóng, khó chịu.
  • Khó tính: tính cách khó chiều, khó làm hài lòng.
Thành ngữ liên quan
  • "Già thì trở chứng": Thành ngữ chỉ hiện tượng người già thường trở nên khó tính, hay cáu gắt.
    • Cụ ông 90 tuổi rồi, "già thì trở chứng" chuyện bình thường thôi. (Cụ ông 90 tuổi rồi, người già thì hay trở nên khó tính chuyện bình thường thôi.)
trở chứng

Một đứa trẻ đang trở chứng trong siêu thị.

  1. X. Giở chứng.

Proverbs and Idioms